Xi lanh khí nén có những loại nào? Thông số kỹ thuật

Xi lanh khí nén, một trong những thiết bị thuộc về xi lanh nói chung. Chúng là một bộ phận của động cơ diesel. Một thiết bị công nghiệp có ứng dụng rộng rãi và rất quan trọng hiện nay.

Xi lanh khí nén là gì

Xi lanh khí nén (Ben khí nén một thiết bị cơ học được vận hành bằng khí nén dựa vào hoạt động chuyển đổi năng lượng tiềm năng của khí nén thành động năng. Điều này có được là do sự chênh áp được thiết lập bởi khí nén được ở áp suất lớn hơn áp suất của khí quyển.

Xi lanh khí nén được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tự động hóa như chế tạo rô bốt, lắp rắp điện tử hay công nghiệp chế biến thực phẩm…

Cấu tạo xi lanh khí nén

Cấu tạo chung xy lanh khí nén bao gồm các bộ phận nhỏ sau: ty, nòng, thân trụ, cửa cấp khí vào, cửa cấp khí ra, phớt, cảm biến xi lanh khí…

Ngoài ra cấu tạo của xy lanh còn phụ thuộc vào loại xy lanh một chiều hay hai chiều. Xy lanh một chiều tác động đơn, sử dụng một cổng không khí, cho phép khí nén đi vào xi lanh để di chuyển piston đến vị trí mong muốn.

Trong khi đó, xi lanh hai chiều lại có tác động kép, có hai cổng không khí ở hai đầu xi xanh. Xi lanh đẩy ra khi cấp khí vào cổng đuôi của xi lanh. Xy lanh đi về khi cấp khí vào cổng đầu xi lanh.

Xi lanh khí nén

Thông số kỹ thuật xi lanh khí nén

Để hiểu rõ hơn về thiết bị này, cần phải nắm được thông số kỹ thuật của chúng. Một trong những thông tin, đặc điểm thực sự rất quan trọng. Hơn thế nữa, việc nắm rõ các thông tin sẽ giúp cho việc sửa chữa, tìm mua khi cần thay thế cũng trở nên dễ dàng hơn.

Thông số quan trọng nhất của xi lanh khí nến là lực đẩy, cần phải xác định được lực đẩy là bao nhiêu mới có thể lựa chọn được đường kính tiết diện phù hợp với xi lanh.

Tiếp theo đó là xác định quy trình tịnh tiến của xy lanh, quá trình xy lanh tụt hết ty đến khi ty được kéo hết ra ở điểm cuối cùng.

Ví dụ, để tìm được xi lanh cho một model máy nén nào đó, ta cần tính theo các chỉ số sau:

  • Hành trình là 250mm
  • Áp suất: P đạt 6 bar = 6,1183 kgf/cm²
  • Thời gian dẫn động T là 0,5s
  • Tải trọng F là 665,4N = 66,54kg
  • Đường kính xi lanh sẽ là: D = Sqrt((F*4)/(P*Pi)) = Sqrt((665,4*4)(6,1183*3,14)) = 3,72cm

Như vậy, những thông số trên cho chúng ta biết được bạn nên chọn xi lanh có đường kính ~ 40mm và hành trình 250mm.

Tiếp đến sẽ là công thức tính lực đẩy của xy lanh, dựa vào các thông số sau:

-F tiến: là lực mà xy lanh tạo ra khi di chuyển từ phải qua trái. Đối với F lùi sẽ là từ trái qua phải. Đơn vị tính là Niwton (N).

-P: là áp suất khí nén cần phải cấp vào khoang xy lanh. Đơn vị tính của áp suất khí nén này là Pa hay N/m2 (thông thường, máy nén thường có đơn vị tính là bar). Quy đổi sẽ được tính ra như sau: 1 bar= 10^5 Pa.

-D: đường kính xi lanh (m)

-d: đường kính cần xi lanh (m)

Ứng dụng của ben hơi khí nén

Không chỉ riêng ben hơi (xy lanh) mà tất cả các thiết bị khí nén đều có ứng dụng rộng rãi trong các hoạt động công nghiệp. Chúng giúp tiết kiệm thời gian, công sức và nâng cao hiệu suất làm việc cho doanh nghiệp.

-Xy lanh được dùng để ép phế liệu, xử lý rác thải, hỗ trợ trong các xưởng sản xuất sửa chữa ô tô, tiệm cơ khí, nâng hạ cửa xe ô tô…

-Sử dụng trong các ngành chế biến thực phẩm, đóng gói hàng hóa, bánh kẹo, thuốc lá, rượu bia, nước giải khát, đóng gói nông lâm sản, dệt may công nghiệp…thay cho hoạt động thủ công của con người.

-Ứng dụng rộng rãi trong các ngành tự động, công nghiệp hóa như lắp ráp ô tô, linh kiện điện tử, chế tạo robot, chế tạo máy móc, chế biến gỗ…

-Ben hơi khí nén cũng được ứng dụng trong việc nâng, hạ, kéo hay di chuyển các đồ vật với vận tốc nhanh chóng, giảm chi phí sử dụng nhân công, an toàn và bảo vệ môi trường.

Kích thước xy lanh khí nén

Hiện nay, có rất nhiều loại xy lanh trên thị trường, kích thước của chúng cũng rất đa dạng để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng của người dùng.

Có rất nhiều loại xy lanh với kích thước nhỏ, dùng trong các công việc yêu cầu tính chính xác, tỉ mỉ như nâng hạ chi tiết điện tử, cửa tủ, lắp ráp rô bốt.

  • Một số hành trình xi lanh đa dạng: 25, 50, 75, 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600, 700, 800, 900, 1000.
  • Đường kính phổ biến: 12,16, 20 25, 32, 40,50, 63, 80, 100, 125, 160, 200, 250, 320.

Các loại xi lanh khí nén

Nhu cầu ngày càng tăng cao, điều này đòi hỏi các nhà sản xuất phải nghiên cứu và cho ra đời đa dạng về sản phẩm. Từ mẫu mã, hình dáng và kích thước sản phẩm.

Xi lanh khí nén mini

xy lanh khí nén mini
Xy lanh mini

Xy lanh khí nén mini là loại xy lanh khá đặc biệt, có thể sản xuất riêng theo tiêu chuẩn của khách hàng. Chất liệu thường được làm từ nhôm hoặc inox để có độ bền tốt hơn.

+Giá xi lanh khí nén mini

Giá xi lanh khí nén mini khá đa dạng, có thể dao động từ 100.000- 300.000 đồng phụ thuộc vào chất liệu cũng như độ bền của sản phẩm.

-Xi lanh khí nén vuông

xy lanh khí nén vuông
Xy lanh khí nén vuông

Xy lanh khí nén vuông là loại xy lanh thông dụng và phổ biến nhất trên thị trường. Đường kính xy lanh từ 32mm- 250mm, tùy thuộc vào tính chất của công việc.

-Xi lanh khí nén 1 chiều

Xi lanh khí nén một chiều hay còn được biết đến với tên gọi xi lanh tác động đơn. Chúng sử dụng khí nén để dịch chuyển piston theo một hướng chuyển động nhất định. Khi piston trở về vị trí ban đầu nhờ lực tác động của lò xo hoặc một lực đẩy từ bên ngoài.

xi lanh khí nén một chiều
Xi lanh khí nén một chiều

Xi lanh 1 chiều có 2 dạng cơ bản:

+ Xi lanh khí nén kiểu piston

+ Xi lanh khí nén kiểu màng.

-Xi lanh khí nén 2 chiều

Xi lanh khì nén 2 chiều hay xi lanh tác động kép. Chúng có cơ cấu dẫn động ở cả 2 đầu. Loại xi lanh này sử dụng lực đẩy của khí nén để tác động đẩy ra và hút lại.

Lực đẩy piston được sinh ra từ cả 2 phía, do vậy mà cấu tạo của xi lanh khí nèn 2 chiều có 2 lỗ để cung cấp khí nén.

Xi lanh khí nén hai chiều
Xi lanh khí nén hai chiều

Trên thị trường hiện nay có 2 loại xi lanh khí nén 2 chiều:

+ Xi lanh 2 chiều không có đệm giảm chấn

+ Xi lanh 2 chiều có đệm giảm chấn, có thể điều chỉnh được hành trình

-Xi lanh khí nén Airtac

Xi lanh khí nén Airtac

-Xi lanh SMC

Xi lanh SMC
Ý kiến bạn đọc (0)

THÔNG TIN LIÊN HỆ
Công ty TNHH Taishun Việt Nam - NPP ủy quyền chính thức Anest Iwata
Trụ sở: Số 1A, Ngách 28, Ngõ 105, Phố Thanh Am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
Văn phòng: Số 90 Đường N1, KDC Phú Mỹ Hiệp, 713 Mỹ Phước Tân Vạn, P. Tân Đông Hiệp, tx Dĩ An, Bình Dương
Điện thoại: 0243 984 1505 - 0243 984 1508
Tư vấn 1: Hà Nội 0933 666 960
Tư vấn 2: Bình Dương 09 7555 7666
MÁY NÉN KHÍ VÀ THIẾT BỊ SƠN ANEST IWATA
Trụ sở Số 1A, Ngách 28, Ngõ 105, Phố Thanh Am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
Văn phòng: Số 90 Đường N1, KDC Phú Mỹ Hiệp, 713 Mỹ Phước Tân Vạn, P. Tân Đông Hiệp, tx Dĩ An, Bình Dương
© 2021 MÁY NÉN KHÍ. Nhà phân phối chính thức của Anest Iwata tại Việt Nam .